0966 190708

Cách làm Bài tập Tìm lỗi sai trong Bài thi THPT Quốc gia

Dạng Bài tập tìm lỗi sai trong bài thi THPT Quốc gia

Bài tập Tìm lỗi sai là dạng bài tập luôn có trong đề thi môn tiếng Anh và kỳ thi THPT Quốc Gia cũng không phải ngoại lệ. Chiếm 3 câu hỏi, tương ứng với 0.6 điểm.

Thông thường, với dạng bài tập tìm lỗi sai, các câu sai nằm ở ngữ pháp (Tập trung ở: Sai đại từ quan hệ, động từ, câu điều kiện, giới từ, hình thức so sánh, từ loại) hoặc từ vựng (Viết sai chính tả, dùng từ không hợp nghĩa với cả câu).

Bài tập Tìm lỗi sai về cách dùng từ

STTTỪ DỄ NHẦMNGHĨA
1Uninterested /ʌn’ɪntərestɪd/(a)Lãnh đạm, thờ ơ, không quan tâm, không chú ý, không để ý
Disinterested /dɪ’sɪntrəstɪd/(a)Vô tư, không vụ lợi, không cầu lợi
2Formally /’fɔ:məli/(adv)(một cách) chính thức
Formerly /’fɔ:məli/(adv)Trước đây
3Considerable /kən’sɪdərəbl/(a)Rất lớn, to tát, đáng kể
Considerate /kən’sɪdərət/(a)Ân cần, chu đáo; cẩn thận, thận trọng
4Appreciable /ə’pri:ʃəbl/(a)Có thể đánh giá, thấy rõ được; đáng kể
Appreciative /ə’pri:ʃətɪv/(a)Biết thưởng thức, biết ơn
5Forgettable /fə’getəbl/(a)Có thể quên được
Forgetful /fə’getfl/(a)Hay quên
6Expectation /,ekspek’teɪʃn/(n)Sự trông chờ, sự hy vọng (của một người)
Expectancy /ɪk’spektənsi/(n)Sự chờ mong, hy vọng (thường liên quan đến khoảng thời gian được dự kiến để điều gì diễn ra)
7Respectable /rɪ’spektəbl/(a)Đáng kính trọng; đứng đắn, đàng hoàng; khá lớn, đáng kể
Respective /rɪ’spektɪv/(a)Riêng của mỗi người/vật; tương ứng
Respectful /rɪ’spektfl/(a)Thể hiện sự tôn trọng, tôn kính, lễ phép
8Comprehensible /,kɒmprɪ’hensəbl/(a)Có thể hiểu được, có thể lĩnh ngộ
Comprehensive /,kɒmprɪ’hensɪv/(a)Bao quát, toàn diện
9Beneficent /bə’nefɪsənt/(a)Hay làm phúc, hay làm việc thiện
Beneficial /,benɪ’fɪʃl/(a)Có ích, có lợi
10Complimentary /,kɒmplɪ’mentəri/(a)Ca ngợi, mời, biếu
Complementary /,kɒmplɪ’mentəri/(a)Bổ sung, bù
11Farther /’fɑ:ðə(r)/ (a)Xa hơn (thường để chỉ khoảng cách vật lý)
Further /’fɜ:ðə(r)/ (a)Xa hơn (dùng để chỉ khoảng cách vật lý cũng như khoảng cách khác như không gian, thời gian; có thể chỉ mức độ); thêm vào đó
12Sensible /’sensəbl/(a)Biết điều, hợp lý, nhận thấy
Sensitive /’sensɪtɪv/(a)Nhạy cảm, dễ bị tổn thương, truyền cảm, thông cảm
13Responsible /rɪ’spɒnsəbl/(a)Chịu trách nhiệm; đáng tin cậy
Responsive /rɪ’spɒnsɪv/(a)Đáp lại, phản ứng nhanh nhẹn
14Successful /sək’sesfl/(a)Thành công
Successive /sək’sesɪv/(a)Liên tiếp, kế tiếp
15Classical /’klæsɪkl/(a)Cổ điển, thuộc về truyền thống lâu đời
Classic /’klæsik/(a)Kinh điển
16Deadly/’dedli/(a)Chết người; cực kỳ, hết sức
Deathly /’deθli/(a)Như chết
17Continual /kən’tɪnjʊəl/(a)Liên tục nhưng có ngắt quãng
Continuous /kən’tɪnjʊəs/(a)Liên tục, không ngừng
18Economical /,i:kə’nɒmɪkl/(a)Tiết kiệm (thời gian, tiền,…)
Economic /,i:kə’nɒmɪk/(a)Thuộc về kinh tế
19Specifically /spə’sɪfɪkli/(adv)Đặc biệt (dùng để chỉ một việc gì đó được thực hiện vì một mục đích đặc biệt nào đó)
Especially /ɪ’speʃəli/(adv)Đặc biệt (dùng để chỉ một điều gì đó mà bạn nói đến có sự đặc biệt nhiều hơn thứ khác)
20Terrible /’terəbl/(a)Khủng khiếp, rất tồi, rất chán, không ra gì
Terrific /tə’rɪfɪk/(a)Tuyệt vời
21Favourite /’feɪvərɪt/(a)Được yêu thích, yêu thích nhất
Favourable /’feɪvərəbl/(a)Thuận lợi, tỏ ý tán thành
22Awful /’ɔ:ful/(a)Đáng sợ, khủng khiếp, mang tính tiêu cực
Awesome /’ɔ:səm/(a)Đáng kính sợ (miêu tả sự ngạc nhiên, thú vị, mang tính tích cực)
23Historical /hɪ’stɒrɪkl/(a)Thuộc lịch sử (thường mô tả cái gì đó liên quan đến quá khứ hoặc việc nghiên cứu lịch sử hay cái gì đó được thực hiện ở quá khứ)
Historic /hɪ’stɒrɪk/(a)Có tính chất lịch sử (thường được dùng để miêu tả cái gì đó rất quan trọng đến độ người ta phải ghi nhớ nó)
24Imaginary /ɪ’mædʒɪnəri/(a)Tưởng tượng
Imaginative /ɪ’mædʒɪnətɪv/(a)Giàu trí tưởng tượng
Imaginable /ɪ’mædʒɪnəbl/(a)Có thể tưởng tượng được
25Restful /’restfl/(a)Tạo không khí nghỉ ngơi thoải mái, yên tĩnh
Restless /’restləs/(a)Luôn luôn động đậy, không yên, bồn chồn
26Industrial /ɪn’dʌstriəl/(a)Thuộc công nghiệp
Industrious /ɪn’dʌstriəs/(a)Cần cù, siêng năng
27Dependent /dɪ’pendənt/(a)Dựa vào, ỷ lại, phụ thuộc
Dependable /dɪ’pendəbl/(a)Có thể tin cậy được
28Every dayfadv)Mỗi ngày (trong một thời kỳ, giai đoạn), rất thường xuyên
Everyday(a)Thông thường, lệ thường, hằng ngày
29Effective /ɪ’fektɪv/(a)Có hiệu quả (được dùng để nói về việc tạo ra/đạt được kết quả như mong muốn)
Efficient /ɪ’fɪʃnt/(a)Có hiệu suất cao (máy móc cao), nũng suất cao (con người), dùng để chỉ cách làm việc tốt mà không phí thời gian, công sức, tiền bạc
30Principle /’prɪnsəpl/(a)Nguyên lý, nguyên tắc
Principal /’prɪnsəpl/(a)Chính, chủ yếu
31Later /’leɪtər/(adv)Sau này, một thời điểm ở tương lai
Latter /’lætər/(n)Cái sau, người sau (trong số 2 người)
32Illicit /ɪ’lɪsɪt/(a)Trái phép, lậu, vụng trộm
Elicit /ɪ’lɪsɪt/(v)Moi ra
33Entrance /’entrəns/(n)Lối vào, cửa vào; quyền, khả năng của ai để đi vào nơi nào
Entry /’entri/(n)Sự đi vào; quá trình người/vật trở thành một phần của cái gì đó
34Drastically /’dræstɪkli/(adv)Một cách mạnh mẽ, quyết liệt
Dramatically /drə’mætɪkli/(adv)Đột ngột
35Package /’pækɪdʒ/(n)Gói đ, kiện hàng, hộp để đóng hàng
Packaging /’pækɪdʒɪr)/(n)Bao bì
36Percent /pə’sent/(n)Phần trăm
Percentage /pə’sentɪdʒ/(n)Tỷ lệ phn trăm
37Desert /’dezət/(n)Rời đi, bỏ đi; sa mạc
Dessert /dɪ’zɜ:t/(n)Món tráng miệng
38Felicitate /fə’lɪsɪteɪt/(v)Khen ngợi, chúc mừng
Facilitate /fə’sɪlɪteɪt/(v)Tạo điều kiện dễ dàng
39Heroin /’herəʊɪn/(n)Heroin, thuốc phiện
Heroine /’herəʊɪn/(n)Nữ anh hùng
40Compliment /’kɒmplɪmənt/(n)Lời khen ngợi, lời chúc mừng
Complement /’kɒmplɪment/(n)Phn bổ sung, số lượng cần thiết
41Intensive /ɪn’tensɪv/(a)Tập trung, sâu, nhấn mạnh, cực kỳ kỹ lưỡng
Extensive /ɪk’stensɪv/(a)Rộng, rộng lớn
42Foul /faʊl/(n)Hôi, bẩn
Error /’erə[r]/(n)Sai sót, sai lm
43Sometime /’sʌmtaɪm/(adv)Trước kia, nguyên
Sometimes /’sʌmtaɪmz/(adv)Đôi khi, đôi lúc
44Beside /bɪ’saɪd/(prep)Bên cạnh
Besides /bɪ’saɪdz/(adv)Ngoài ra, hơn nữa, vả lại
45Advisory /əd’vaɪzəri/(n)Tư vấn
Advisable /əd’vaɪzəbl/(n)Nên, đáng theo; khôn ngoan
46Suggested /sə’dʒestɪd/(a)Được gợi ý
Suggestible /sə’dʒestəbl/(a)Dễ bị ảnh hưởng
47Ingredient /ɪn’gri:diənt/(n)Thành phần (thường trong đ ăn)
Component /kəm’pəʊnənt/(n)Nhân tố cấu thành (thường dùng trong máy móc)
48Wound /wu:nd/(v)bị thương trong 1 cuộc chiến, đánh nhau (bị thương bởi súng, dao, hoặc vật gì đó)
Injure /’ɪndʒə(r)/(v)B thương vì tai nạn
49Confident /’kɒnfɪdənt/(a)Tin tưởng, tin, tự tin
Confidential /,kɒnfɪ’denʃl/(a)Kín, mật
50Invent /ɪn’vent/(v)Phát minh, sáng chế
Discover /dɪs’kʌvə(r)/(v)Phát hiện, tìm ra, khám phá
51Ignore /ɪg’nɔ:r/(v)Làm ngơ, bỏ qua, không chú ý tới
Neglect /nɪ’glekt/(v)Không quan tâm, lơ là
52Found /faʊnd/(v)Thành lập, sáng lập
Found /faʊnd/(v)Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ find
53Lie – lied – lied(v)Nói dối (động từ nguyên mẫu và quá khứ, quá khứ phân từ)
Lie – lay – lain(v)Nằm xuống (động từ nguyên mẫu và quá khứ, quá khứ phân từ)
Lay – laid – laid(v)Để, đặt cái gì (động từ nguyên mẫu và quá khứ, quá khứ phân từ)
54Prolong /prə’lɒŋ/(v)Kéo dài (ngoại động từ)
Last /lɑ:st/(v)Kéo dài (nội động từ)
55Drop /drɒp/(v)Rơi, nhảy xuống, giảm xuống (nhiệt độ, gió, mực nước,…)
Reduce /rɪ’dju:s/ (v)Giảm, hạ (ngoại động từ)
56Rise /raɪz/(v)Gia tăng về số lượng (là nội động từ)
Raise /reɪz/(v)Gia tăng, nâng một cái gì từ vị trí thấp lên vị trí cao hơn (là ngoại động từ)
57Finally /’faɪnəli/(adv)Cuối cùng, để kết luận( được dùng để gii thiệu một điểm, một mục cuối cùng hay hỏi một câu sau cùng)
Eventually /ɪ’ventʃʊəli/(adv)Rốt cuộc, cuối cùng (để nói về những gì xảy ra trong giai đoạn cuối của một loạt sự kiện, và thường là kết quả của chúng)
58A whileMột khoảng thời gian (cụm danh từ)
Awhile /ə’waɪl/Một lát, một chốc (phó từ)
59Reward /rɪ’wɔ:d/(n)Phn thưởng, thưởng (dùng để đền bù hay công nhận sự nỗ lực, sự đóng góp, sự vất vả của một cá nhân; dưới hình thức tiền hay được thăng chức)
Award /ə’wɔ:d/(n)Trao thưởng, giải thưởng (dùng để trao trong những dịp quan trọng, một minh chứng thành tích, sự xuất sắc của một cá nhân và được hội đồng thông qua, thường dưới hình thức huy chương, giấy chứng nhận, danh hiệu, cúp,…)
60Forget /fə’get/(v)Quên, bỏ quên
Leave /li:v/(v)Bỏ lại, để lại, bỏ quên (ở một nơi nào đó, có địa điểm cụ thể)
61Persuade /pə’sweɪd/(v)Thuyết phục ai đó làm gì vì hợp lý
Convince /kən’vɪns/(v)Thuyết phục ai tin vào điều gì đó
62Expand /ɪk’spænd/(v)(Làm cho) trở nên lớn hơn v kích cỡ, số lượng, hoặc tm quan trọng
Extend /ɪk’stend/(v)Làm cho cái gì đó dài ra hơn, thêm rộng hơn, lớn hơn. (thường là nghĩa đen, như cái nhà, cái hàng rào, con đường, hay một khu vực,…); kéo dài hiệu lực
63Assurance /ə’ʃɔ:rəns/(n)Được dùng để chỉ “bảo hiểm nhân mạng” (life assurance). Khi tham gia hệ thống bảo hiểm này, bạn đều đặn nộp tiền cho công ty bảo hiểm. Khi bạn qua đời, thân nhân của bạn sẽ lĩnh được một số tiền.
Insurance /in’ʃɔ:rəns/(n)Hợp đồng do một công ty hoặc tổ chức xã hội, hoặc nhà nước làm để đảm bảo đền bù, mất mát, thiệt hại, ốm đau,… bằng việc bạn đóng tiền thường kỳ.
64Stationary /’steɪʃənri/(a)Đứng yên, để một chỗ, không thay đổi
Stationery /’steɪʃnənri/(n)Văn phòng phẩm
65Immigrate /’ɪmɪgrənt/(v)Nhập cư
Migrate /maɪ’greɪt/(v)Di trú (người, chim)
66Poster /’pəʊstə(r)/(n)Áp phích lớn, tờ quảng cáo lớn
Porter /’pɔ:tə(r)/(n)Công nhân khuân vác, người trực ở cổng
67Drought /draʊt/(n)Hạn hán
Draught /drɑ:ft/(n)Gió lùa
68Unnecessary /ʌn’nesəsri/(a)Không cần thiết (thừa), không có lý do, vô cớ
Needless /’ni:dləs/(a)Không cần thiết
69Shadow /’ʃædəʊ/(n)Bóng của người hay vật
Shade /ʃeɪd/(n)Bóng mát, bóng râm
70Sink /sɪŋk/(v)Chìm (áp dụng cho cả người, động vật và đồ vật)
Drown /draʊn/(v)Chết đuối, chết chìm ( dùng khi nói về sinh vật).
71Lend /lend/(v)Cho mượn, cho vay
Borrow /’bɒrəʊ/(v)Vay, mượn từ ai
72Mend /mend/(v)Thường được sử dụng để diễn tả sự sửa chữa trên những chất liệu mềm, những vật liệu hữu cơ dễ sửa chữa hoặc những sự vật hiện tượng mang tính tinh thần
Repair /rɪ’peər/(v)Dùng khi một phần nào đó của một vật hoặc hệ thống cn được sửa chữa
73Disuse /dɪs’ju:s/(v)Sự bỏ không dùng đến
Misuse /mɪs’ju:z/(v)Dùng sai
74Recognize /’rekəgnaɪz/(v)Nhận diện (bằng việc nhìn bằng mắt), phân biệt, nhận ra ai đó
Realize /’rɪəlaɪz/(v)Cảm nhận, nhận biết, nhận thức được, hiểu ra
75Climate /’klaɪmət/ (n)Khí hậu, miền khí hậu
Climax /’klaɪmæks/ (n)Cực điểm, tột đỉnh
76Satisfying /’sætɪsfaɪɪŋ/ (a)Làm hài lòng, làm thoả mãn (nói về một việc/đ vật nào đó đáp ứng được nhu cầu và yêu cầu của bạn và quan trọng nhất là cảm giác của bạn khi làm việc/dùng vật đó. Bạn thấy hoàn toàn thỏa mãn/hài lòng).
Satisfactory /,sætɪs’fæktəri/ (a)Vừa lòng, vừa ý; thoả mãn (chỉ một việc/vật nào đó khi mức độ hài lòng của người nói đối với việc/đồ vật đó chỉ dừng ở mức tạm chấp nhận được, họ không có gì để than phiền nhưng cũng không thích thú gì với việc/vật đó).
77Sacred /’seɪkrɪd/ (a)Thn thánh, thiêng liêng
Scared /skeəd/ (a)B hoảng sợ
78Doggy /’dɒgi/ (n)Chó má, khốn nạn
Dogged /’dɒgɪd/ (a)Bền bỉ, ngoan cường
79Application /,æplɪ’keɪʃən/ (n)Lời xin, đơn xin, sự áp dụng
Applicant /’æpləkənt/ (n)Người xin việc
80Employer /ɪm’plɔɪər/ (n)Ông chủ
Employee /ɪm’plɔɪi:/ (n)Người làm công
81Ingenious /ɪn’dʒi:niəs/ (a)Tài tình, khéo léo
Ingenuous /ɪn’dʒenjuəs/ (a)Chân thật, ngây thơ
82Enquiry /’ɪnkwəri/ (n)Sự đặt câu hỏi, sự thẩm vấn (một yêu cu đối với sự thật, sự hiểu biết, thông tin)
Inquiry /ɪn’kwaɪəri/ (n)Điều tra v một cái gì đó
83Direction /daɪ’rekʃən/ (n)Chỉ dẫn (dùng cho việc tìm hướng)
Instruction /ɪn’strʌkʃən/ (n)Chỉ dẫn (thông tin về cách làm việc gì đó)
84Magic /’mædʒɪk/ (n) (a)Ma thuật, phép thần thông, sức lôi cuốn, khi là tính từ “magic” dùng trong vai trò làm thuộc ngữ, đứng trước danh từ mà nó bổ nghĩa “magic” thường dùng nghĩa đen và một s cụm từ nhất định
Magical /’mædʒɪkəl/ (a)Kỳ diệu, liên quan đến phép thuật, ma thuật, được dùng trong cả vai trò vị ngữ và bổ ngữ
85Permissive /pə’mɪsɪv/ (a)Dễ dãi (nhất là với trẻ em)
Permissible /pə’mɪsəbəl/ (a)Được cho phép, chấp nhận được
86Humble /’hʌmbəl/ (a)Khiêm tốn (vì cảm thấy mình thấp kém)
Modest /’mɒdɪst/ (a)Khiêm tốn (chỉ con người, cách cư xử không muốn khoe khoang)
87Sociable /’soʊʃəbəl/ (a)Hòa đồng, dễ gần gũi
Social /’səʊʃəl/ (a)Thuộc xã hội
88Angle /’æŋgəl/ (n)Góc độ, góc cạnh
Angel /’eɪndʒəl/ (n)Thiên thần, thiên sứ
89Dairy /’deəri/ (n)Nơi làm bơ sữa, cửa hàng bơ sữa
Diary /’daɪəri/ (n)Nhật ký
90Devise /dɪ’vaɪz/ (v)Nghĩ ra, dệt ra, sáng chế
Device /dɪ’vaɪs/ (n)Thiết bị, dụng cụ
91Noisy /’nɔɪzi/ (a)Ồn ào, làm ồn, ầm ĩ
Noisome /’nɔɪsəm/ (a)Khó chịu, hôi thối, ghê tởm
92Prosecute /’prɒsɪkju:t/ (v)Truy tố, tiếp tục, theo đuổi
Persecute /’pɜ:sɪkju:t/ (v)Làm khổ, quấy rối
93Practicable /’præktɪkəbəl/ (a)Làm được, khả thi
Practical /’præktɪkəl/ (a)Thực tế; thiết thực, có ích
94Reality /ri’æləti/ (n)Sự thực, thực tế
Realty /’rɪəlti/ (n)Bất động sản
95Residence /’rezɪdəns/ (n)Sự ở, sự cư trú, nhà ở
Resident /’rezɪdənt/ (n)Cư dân
96Moral /’mɒrəl/ (a)Thuộc đạo đức, thuộc luân lý, có đạo đức
Morale /mə’rɑ:l/ (n)Tinh thn, chí khí; nhuệ khí
97Morning /’mɔ:rnɪŋ/ (n)Buổi sáng, sáng
Mourning /’mɔ:rnɪŋ/ (n)Sự đau buồn, tang, đồ tang
98Pretty /’prɪti/ (a)Xinh xắn, hay, tốt
Petty /’peti/ (a)Nhỏ, vặt, không quan trọng
99Marital /’merɪtəl/ (a)Thuộc chồng, thuộc vợ, thuộc hôn nhân
Martial /’mɑ:rʃəl/ (a)Thuộc quân sự, thuộc chiến tranh
100Access /’ækses/ (n)Lối vào, cửa vào, sự đến gần
Excess /’ekses/ (n)Sự quá mức, sự thái quá
101Affect /ə’fekt/ (v)Ảnh hưởng đến, tác động đến
Effect /ɪ’fekt/ (n)Tác động, ảnh hưởng
102Adopt /ə’dɒpt/ (v)Chấp nhận, nhận làm con nuôi
Adapt /ə’dæpt/ (v)Thích nghi với
103Proceed /prə’si:d/ (v)Tiến lên, tiếp tục làm; hành động
Precede /prɪ’si:d/ (v)Đi trước, đến trước
104Diploma /dɪ’ploʊmə/ (n)Chứng chỉ do các trường đại học, cao đẳng và trường kỹ thuật cấp.

Thời gian học khoảng hai năm, hệ trung cấp. Có thời gian ngắn hơn vì chỉ tập trung vào học một môn/ngành nghề.

Degree /dɪ’gri:/ (n)Bằng đại học và các loại bằng sau đại học (bằng cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ)
Certificate /sə’tɪfəkət/ (n)Giy chứng nhận do các trường cao đẳng và trường kỹ thuật cấp. Thời gian học từng ngành nghề (từng khoá học riêng lẻ) khoảng vài tháng đến dưới 1 năm. Ngoài ra, giấy chứng nhận “certificate” còn là một chứng từ chính thức cho biết thông tin trên đó là đúng/thật, như: a birth certificate (giấy khai sinh), a marriage certificate (giấy kết hôn), a death certificate (giấy báo tử), etc.
105Exhaustive /ɪg’zɔ:stɪv/ (a)Thấu đáo, toàn diện
Exhausted /ɪg’zɔ:stɪd/ (a)Kiệt sức, mệt lử
106Neglected /nɪ’glektɪd/ (a)Cẩu thả, xunh xoàng, bỏ bê
Neglectful /nɪ’glektfəl/ (a)Sao lãng, lơ là
Negligible /’neglɪdʒəbəl/ (a)Không đáng kể
107Litter /’lɪtər/ (n)Rác thải mà mọi người vứt bừa bãi, không đúng nơi quy định.
Sewage /’su:ɪdʒ/ (n)Nước thải, chất thải
Garbage /’gɑ:rbɪdʒ/ (n)Rác trong nhà bếp, thường là “wet wastes”, ví dụ như đồ ăn đã bị hỏng hoặc bỏ đi.
108Patient /’peɪʃənt/ (a) (n)Kiên nhẫn, nhẫn nại; bệnh nhân
Patience /’peɪʃəns/ (n)Tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại
109

 

Action /’ækʃən/ (n)Hành động, động tác (chỉ những chuyển động vật lý (physical movement) của cơ thể con người, chứ không phải là ‘speak’ không, mà đã chuyển thành ‘action’, action thường không phải dưới một hoàn cảnh nào như behaviour mà nó nhấn mạnh vào sự thực hiện hành động)
Activity /æk’tɪvəti/ (n)Hoạt động (chỉ những tình huống mà có nhiều người cùng tham gia vào làm gì đó hoặc một nhóm các hoạt động chung; Chỉ những hoạt động nhằm hướng vào mục đích nào đó, đem lại nim vui, giải trí)
110Recreation /,rekri’eɪʃən/ (n)Sự giải lao, trò giải lao, tiêu khiển
Creation /kri’eɪʃən/ (n)Sự sáng tạo, tạo ra
111Advertisement /əd’vɜ:tɪsmənt/ (n)Sự quảng cáo, mục quảng cáo
Advertising /’ædvətaɪzɪŋ/ (n)Nghề quảng cáo, công việc quảng cáo
112Conservation /,kɒnsə’veɪʃən/ (n)Sự bảo tn, giữ gìn
Conversation /,kɒnvə’seɪʃən/ (n)Cuộc nói chuyện
113Solve /sɒlv/ (v)Giải quyết vấn đề, tình huống khó khăn (bằng cách tìm ra giải pháp)
Resolve /rɪ’zɒlv/ (v)Giải quyết vấn đề quan trọng, xung đột có liên quan đến nhiều người (bằng cách kết thúc vấn đề đó)
114Fee /fi:/ (n)Phí trả (cho việc sử dụng một dịch vụ đặc thù như học phí, phí đăng ký xe máy, các loại dịch vụ pháp lý như phí thuê luật sư,…)
Fare /feər/ (n)Phí trả (cho việc di chuyển, sử dụng phương tiện giao thông như tàu xe)
115Salary /’sæləri/ (n)Tiền lương (là số tiền c định được nhận hàng tháng, hàng năm, không thay đổi dựa trên số giờ làm việc)
Wage /weɪdʒ/ (n)Tiền công (là số tiền được trả hàng tun hoặc theo từng ngày dựa vào số tiền làm theo giờ, ngày hoặc tun hoặc thỏa thuận dựa trên dịch vụ nào đó)
116Celebration /,selə’breɪʃən/ (n)Sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm
Celebrity /sə’lebrəti/ (n)Người nổi tiếng
117Numerate /’nju:mərət/ (a)Có kiến thức toán học
Numerous /’nju:mərəs/ (a)Rất nhiều, rất đông
118Reliant /rɪ’laɪənt/ (a)Phụ thuộc vào, dựa dẫm vào ai
Reliable /rɪ’laɪəbəl/ (a)Đáng tin cậy
119Relation /rɪ’leɪʃən/ (n)Mối quan hệ, mối tương quan; giao thiệp (giữa hai người, hai nước,…)
Relationship /rɪ’leɪʃənʃɪp/ (n)Mối quan hệ (thân thiết giữa những người cụ thể như trong gia đình, cặp đôi, hàng xóm,…)
120Initiative /ɪ’nɪʃətɪv/ (n)Sáng kiến; sự khởi xướng
Initial /ɪ’nɪʃəl/ (a)Đu, đầu tiên
121Live /lɪv/ (v) (a)Sống, hoạt động
Lively /’laɪvli/ (a)Sinh động; hoạt bát hăng hái
122Addicted /ə’dɪktɪd/ (a)Say mê, nghiện
Addictive /ə’dɪktɪv/ (a)Có tính gây nghiện
123Hard /hɑ:d/ (a)Cứng rắn; gian khổ; nghiêm khắc
Hardly /’hɑ:dli/ (adv)Hu như không
bai-tap-tim-loi-sai

Bài tập tìm lỗi sai trong Tiếng Anh

Bài tập Tìm lỗi sai về sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

Dạng của động từQuy tắcVí dụ
V(số ít)Chủ ngữ là danh từ số ít hoặc danh từ không đếm đượcMy son is very obedient.

Tea is grown in Thai Nguyen.

Chủ ngữ bắt đầu bằng “Each, Every, Many a…Many a politician has promised to make changes.
Chủ ngữ bắt đầu bằng “To infinitive hoặc Ving”Jogging every day is good for your health.
Chủ ngữ là mệnh đề danh từThat trees lose their leaves is a sign of winter.
Chủ ngữ là tựa đề của một bộ phim/cuốn sách….“Tom and Jerry” is my son’s favorite cartoon.
Chủ ngữ là các đại từ bất định: someone/somebody, no one/nobody, everyone/everybody, anything, Something……..Everything seems perfect.
Chủ ngữ là các đại lượng chỉ thời gian, khoảng cách, tiền bạc, hay sự đo lườngTwo months is too long for him to wait.
Chủ ngữ là một số danh từ đặc biệt có hình thức số nhiều:

*Danh từ tên môn học: physics (vật lý), mathematics (toán), economics (kinh tế học), linguistics (ngôn ngữ học),politics (chính trị học), genetics (di truyền học), phonetics (ngữ âm học)….

*Danh từ tên môn thể thao:

athletics (môn điền kinh), billiards (bi-da), checkers(cờ dam), darts (phóng lao trong nhà), dominoes (đô mi nô)…

*Danh từ tên các căn bệnh:

Measles (sởi), mumps (quai bị), diabetes (tiểu đường), rabies (bệnh dại), shingles (bệnh lở mình), rickets (còi xương)….

*Cụm danh từ chỉ tên một số quốc gia, thành phố: The United States (Nước Mỹ), the Philippines (nước Phi-lip-pin ), Wales, Marseilles, Brussels, Athens, Paris….

 

 

Physics is my favorite subject.

 

 

 

Billiards is a game played by two people on a table covered in green cloth, in which a cue is used to hit balls against each other and into pockets around the table.

 

Measles is a dangerous disease.

 

 

The United States is a powerful country.

A large amount/a great deal of + N(không đếm được)A great deal of money is_spent on this campaign.
Neither (of)/Either of + N(số nhiều)Neither answers is correct.
V(số nhiều)Chủ ngữ là danh từ số nhiềuApples are more expensive than oranges.
Chủ ngữ là 2 danh từ nối nhau bằng chữ “and”. Tuy nhiên, khi chúng cùng chỉ một người, một bộ, hoặc 1 món ăn thì động từ theo sau chia ở số ítMy sister and I like listening to classical music.

The professor and secretary is on business, (ông giáo sư kiêm thư ký là một người.)

Danh từ không kết thúc bằng “s” nhưng dùng số nhiều: People (người), cattle (gia súc), police (cảnh sát), army(quân đội), children(trẻ em), women(phụ nữ), men(đàn ông), teeth (răng), feet (chân), mice (chuột)….Many people are waiting for the bus in the rain.
Chủ ngữ là “the +adj”, chỉ một tập hợp ngườiThe blind are the people who can’t see anything.
Both + S1 + and + S2Both he and his wife are very generous.
Chủ ngữ là các danh từ luôn tồn tại ở dạng đôi/cặp: eyeglasses, trouser, jeans, shoes, scissors….The scissors are very sharp.
V(chia theo chủ ngữ đầu tiên)Các danh từ nối nhau bằng: as well as, with, together with, along with, accompanied by….

Hai danh từ nối nhau bằng “of”

Mrs. Smith together with her sons is away for holiday.

 

The study of how living things work is called philosophy.

V(chia theo chủ ngữ thứ hai)Hai danh từ nối nhau bằng cấu trúc: either… or, neither… nor, not only …but also, …or…., …nor…, not…but….Neither she nor her children were inherited from the will.
Chủ ngữ có chứa các cụm “none, some, all, most, majority, minority, half, phân số, phần trăm ….Some of the students are late for class.

Most of the water is polluted

V(chia theo 2 cách)Trong cấu trúc đảo ngữ với cụm trạng từ chỉ nơi chốn:

Khi cụm trạng từ chỉ nơi chốn được đặt lên đầu câu, động từ hòa hợp với (cụm) danh từ đứng sau động từ.

On the top of the hill is a temple.
Với chủ ngữ có “no”:

– Nếu sau “no” là danh từ số ít thì động từ chia số ít

– Nếu sau “no” là danh từ số nhiều thì động từ chia số nhiều.

No money has been invested for this company for 2 months.

No lessons were given to US by our teacher this morning.

Gặp các đại từ sở hữu như: mine, his, hers, yours, ours, theirs… thì phải xem cái gì của người đó và nó là số ít hay sô’ nhiều.Give me your scissors. Mine have been broken,.
Đối với mệnh đề quan hệ thì chia động từ theo danh từ trong mệnh đề chính.One of the girls who go out is very good.
Cấu trúc với “There”:

Cấu trúc với “There” thì ta chia động từ chia theo danh từ phía sau.

There is a book on the table.

There are two books on the table.

Một số danh từ chỉ tập hợp:

Bao gồm các từ như: family, staff, team, group, congress, crowd, committee ….

Nếu chỉ về hành động của từng thành viên thì dùng động từ số nhiều, nếu chỉ về tính chất của tập thể đó như 1 đơn vị thì dùng động từ số ít.

 

 

 

The family are having breakfast.

The family is very conservative.

A number of + N (số nhiều ) + V(số nhiều)

 

The number of + N(số nhiều) + V(số ít)

A number of students are going to the class picnic.

The number of days in a week is seven.

Bài tập: Bài tập Tìm lỗi sai trong bài thi THPT Quốc gia

Đừng quên, có rất nhiều kiến thức bổ ích về các danh động từ và động từ nguyên mẫu tại các fanpage của onthidaihoc.net nhé:
– Ôn thi Đại học khối D
– Ôn thi Đại học khối B

Bài Viết Liên Quan