0966 190708

Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 1

Trong Tiếng Anh 12 Unit 1, các tiêu điểm ngữ pháp mà chúng mình cần nắm vững sẽ là cách đọc đuôi “s” cũng như là ôn tập lại 1 số các thì trong Tiếng Anh,

1.Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 1 – Phát âm đuôi “s”

  • Nguyên tắc phát âm như sau: Có 3 cách phát âm đuôi “s”/ “es”
    • /s/ sau âm vô thanh (voiceless consonant): /p/, /f/, /t/, /k/, /θ/
      • Ví dụ: cups /kʌps/, works /wɜ:ks/, laughs /lɑ:fs/,…
    • /iz/ sau những âm: /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /ʧ/, /ʤ/
      • Ví dụ: buses /bʌsiz/, watch /wɔtʃiz/,…
    • /z/ sau âm hữu thanh (voiced consonant), nguyên âm và các phụ âm: /b/, /v/, /d/, /ð/, /l/, /m/, /n/, /g/, /ŋ/
      • Ví dụ: days /deiz/, hills /hilz/, clothes /klouðz/,…
  • Nguyên tắc này được áp dụng với mẫu tự “s” đứng ở cuối danh từ số nhiều, sở hữu cách và động từ ở ngôi thứ ba số ít (có quy tắc)

2.Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 1 – Các thì, công thức và cách nhận biết

2.1. Thì quá khứ đơn– Simple Past

2.1.1. Khái niệm

Thì quá khứ đơn (Past simple tense) dùng để diễn tả một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ.

2.1.2. Công thức thì quá khứ đơn

Loại câu Đối với động từ thườngĐối với động từ “to be”
Khẳng địnhS + V2/ed + OS + was/were + O
Phủ địnhS + didn’t + V_inf + OS + was/were + not + O
Nghi vấnDid + S + V_inf + O?Was/were + S + O?
Ví DụI saw Peter yesterday.

(Ngày hôm qua tôi đã nhìn thấy Peter)

I didn’t go to school yesterday.

(Ngày hôm qua tôi đã không đi học)

-Did you visit Mary last week? (Tuần trước bạn đến thăm Mary phải không ?)

I was tired yesterday. (Ngày hôm qua tôi đã rất mệt)

The supermarket was not full yesterday. (Ngày hôm qua, siêu thị không đông)

Were you absent yesterday? (Hôm qua bạn vắng phải không?

2.1.3 Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

Các từ thường xuất hiện:

Ago: cách đây…

In…

Yesterday: ngày hôm qua

Last night/month/.. : tối qua, tháng trước/..

2.2. Thì quá khứ tiếp diễn – Past Continuous

2.2.1. Khái niệm

  Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous tense) dùng để diễn tả một hành động, sự việc đang diễn ra xung quanh một thời điểm trong quá khứ.

2.2.2. Công thức thì quá khứ tiếp diễn

Khẳng định: S + was/were + V_ing + O

Ex: She was watching TV at 8 o’clock last night. (Tối hôm qua lúc 8 giờ cô ấy đang xem tv)

Phủ định: S + was/were + not + V_ing + O

Ex: She wasn’t watching TV at 8 o’clock last night. (Tối hôm qua lúc 8 giờ cô ấy không xem tv)

Nghi vấn: Was/were + S + V_ing + O?

Ex: Was she watching TV at 8 o’clock last night? (Có phải tối hôm qua lúc 8 giờ cô ấy đang xem TV?)

2.2.3. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn – Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Unit 1 

Trong câu xuất hiện các từ như là :-*-

At 5pm last Sunday

At this time last night

When/ while/ as

From 4pm to 9pm…

Bài Viết Liên Quan